Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.
- Trần Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Hòa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Kỳ Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 223 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoài Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1961 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1989 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Trần Sáu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1959 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 137 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thị Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 177 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Tiến Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1971 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Việt Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho