Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Lê Hoàng Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 5 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Lê Minh Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/8/1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Quang Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1973 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Vă Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 12 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/1/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f29 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lý Hoàng Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e6 Xem chi tiết →
  12. Lư Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  13. Lưu Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lưu Đình Hoang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lương Hoàng Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 17 · Khu A1 Xem chi tiết →
  16. Lương Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 7 · Khu b2 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Hoà Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/1/1951 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lục Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Mai Hoàng Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.595 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.595 người trong các danh sách