Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Hoàng Văn Ký Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 155 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Mạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Nhung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Phím Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 31 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng VănPhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1967 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Đông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Đồng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/3/1984 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Yến Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Nguyệt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/9/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đức Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Hoành Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Hoàng Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 30/6/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1963 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f25 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1.595 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.595 người trong các danh sách