Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Đỗ Trọng Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Đỗ Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 116 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 8 bên P Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Hoa Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C16 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Hoàng Khắc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1986 Quê quán: Cao Thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoa Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Danh Hoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Hoa Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 Quê quán: Hưng Bình - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C1 - E138 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hoa Thám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1968 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Hoằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/3/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Hoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Minh Hoàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/6/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách