Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Đào Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đào Văn Hoạt
  3. Đào Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Đậu Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 145 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Hoàng Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Đặng Hữu Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Đặng Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Đặng Trọng Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Đồng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đồng Hoàn Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Hoàng Khái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 373 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hoả Tiễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 759 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Huy Hoàng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/5/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đỗ Sỹ Hoạ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thái Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách