Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.
- Nguyễn Văn Hòang Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/10/1948 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn công Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 298 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 549 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Hoá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn thế Hoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 702 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn xuân Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 248 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 169 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/12/1976 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho