Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/7/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tiến Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 236 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tiến Hoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 120 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trong Hoà Năm sinh: 1/3/1953 Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 39 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trung Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 79 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Việt Hoà Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 139 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 941 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hoan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/11/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách