Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngô Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 795 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 399 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Như Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 224 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Như Hoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 126 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phước Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quí Hoạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn TH. Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 412 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thái Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thượng Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách