Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Hoàng Minh Hòa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Hoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Hóa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đình Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đình Hòa Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 7/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Hoa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  7. Ngô Hoàng Hoanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  8. Đ/c Hoa Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 4B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  9. Bùi Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Hoàng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/6/1983 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Phú Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/7/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Quốc Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 484 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trung Quốc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Hoàng Trung Xình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  17. Hoàng Trường Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Hoàng Tấn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 1.595 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.595 người trong các danh sách