Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.

  1. Lê Văn Hoạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1822 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô T Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 404 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Hoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Hòa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1/1951 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Lê Đức Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Văn Nam, Ngọc Lạc, Thanh Hóa An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Đức Hoàn
  10. Lưu Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lương Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1956 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lương Hòang Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/7/1987 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Lương Hữu Hoà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 82 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Hoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lại Văn Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Lữ Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Mai Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Mai Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Mai Thị Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
  3. Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
  5. Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.607 người trong các danh sách