Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.
- Hoàng Đăng Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 671 Xem chi tiết →
-
Hoàng Đại Cẩn
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: Thanh Hoá
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Số mộ 17 · Hàng 10
Xem chi tiết →
- Hoàng Đạt Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Đẩu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Đắt Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
- Hoàng Đế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 133 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đổng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Giới Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1980 Quê quán: Xuân Phương, Phú Bình An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Phụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 159 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Theo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 870 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 317 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Khoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Hoàng đình Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho