Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.
- Hoàng Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Thiệu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tru Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tạm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 74 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Xư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 309 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 515 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình ổn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1947 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 149 · Khu 7B Xem chi tiết →
- Hoàng Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Lan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 225 Xem chi tiết →
Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho