Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.
- Hoàng uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 179 · Khu 9B Xem chi tiết →
- Hoàng văn Chè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Hóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Khấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Phần Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Hoàng văn ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng văn Đáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 31 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng văn Đáo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hoàng Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 266 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đinh Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 876 Xem chi tiết →
- Hoàng Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho