Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Hòa”.
- Hoàng Văn Được Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1458 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1954 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đẩu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 145 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 295 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đột Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1707 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Ước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn ấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn ỏng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Vĩnh Luyến (Uyến) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
Còn 1.607 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hà Trung Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Thịnh - Thanh Hóa Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Gò Nga - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Hoàng Tiến Hoa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Yên Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.30.ô9. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Bến Cầu - Tây Ninh
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Xuân Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Thái Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 23.5.74 Mai táng ban đầu: Bình Thạnh-Tam Bình-Cai Lậy
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho