Tìm thấy 390 hồ sơ cho “Hình”.

  1. Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Hinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 429 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hinh Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phương Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trung Hinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1931 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/69 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1948 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Hinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Hinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 159 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Hinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghĩa An, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, người thân Đặng Nguyên Hy sinh: 4/11/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  2. Ma Văn Hính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Xuân, Trùng Khánh, Na Hang Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (79-09)02
  3. Hứa Văn Hỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lùng Thúc, Hoàng Hải, Quảng Uyên, Cao Bằng Hy sinh: 17/09/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E250 Vận Tải T16
  4. Nguyễn Xuân Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thanh Xuyên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 2; Ô 2; Số 17; Khối 0
  5. Nguyễn Đình Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · , , Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1
→ Xem cả 159 người trong các danh sách