Tìm thấy 390 hồ sơ cho “Hình”.
- Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng F 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H38 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
-
Nguyễn Xuân Hính
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 21/3/1967
Quê quán: TH. Xuyên, Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ H100 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu D
Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H55 · Hàng 17 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thủ Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1430 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tống Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Hinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/10/1995 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 188 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi xuân Hình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô E Xem chi tiết →
- Hoanngf Ngọc Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng U · Lô 128 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Hình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 159 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Văn Hinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghĩa An, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, người thân Đặng Nguyên Hy sinh: 4/11/1973 Mai táng ban đầu: khu A
- Ma Văn Hính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Xuân, Trùng Khánh, Na Hang Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (79-09)02
- Hứa Văn Hỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lùng Thúc, Hoàng Hải, Quảng Uyên, Cao Bằng Hy sinh: 17/09/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E250 Vận Tải T16
- Nguyễn Xuân Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thanh Xuyên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 2; Ô 2; Số 17; Khối 0
- Nguyễn Đình Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · , , Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1