Tìm thấy 390 hồ sơ cho “Hình”.

  1. Trần Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu BP Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chí Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: P2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Hinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/3/1964 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  6. Bùi Huy Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F - 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Lâm Thị Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M29 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Triệu Văn Hinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H2 · Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Trần Duy Hinh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10 · Khu B3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Viết Hinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Hinh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1969 Quê quán: Thanh Bình, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Hinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 02 - 1972 Quê quán: Hương Phú - Thừa Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 Quê quán: Phú Yên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 159 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Hinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghĩa An, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, người thân Đặng Nguyên Hy sinh: 4/11/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  2. Ma Văn Hính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Xuân, Trùng Khánh, Na Hang Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (79-09)02
  3. Hứa Văn Hỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lùng Thúc, Hoàng Hải, Quảng Uyên, Cao Bằng Hy sinh: 17/09/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E250 Vận Tải T16
  4. Nguyễn Xuân Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thanh Xuyên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 2; Ô 2; Số 17; Khối 0
  5. Nguyễn Đình Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · , , Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1
→ Xem cả 159 người trong các danh sách