Tìm thấy 390 hồ sơ cho “Hình”.

  1. Phạm Văn Hinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Đại Hinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Hình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Bình, Xã Hòa Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Tư Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Đoàn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Xuân Hinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Hinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Châu Văn Hinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  14. Giang Văn Hịnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 14/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 3 · Lô II Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M30 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1950 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →

Còn 159 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Hinh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 25 tuổi · Nghĩa An, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi, người thân Đặng Nguyên Hy sinh: 4/11/1973 Mai táng ban đầu: khu A
  2. Ma Văn Hính 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Đông Xuân, Trùng Khánh, Na Hang Hy sinh: 04/03/1971 Mai táng ban đầu: (79-09)02
  3. Hứa Văn Hỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lùng Thúc, Hoàng Hải, Quảng Uyên, Cao Bằng Hy sinh: 17/09/1970 Mai táng ban đầu: Bệnh xá E250 Vận Tải T16
  4. Nguyễn Xuân Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Thanh Xuyên, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 2; Ô 2; Số 17; Khối 0
  5. Nguyễn Đình Hinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · , , Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1
→ Xem cả 159 người trong các danh sách