Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Hát”.

  1. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1983 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 28 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Năm Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1076 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Phí Đăng Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 40 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm quang Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm quang Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 1 Xem chi tiết →
  16. Trương Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Thế Hật Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H3 · Hàng C7 · Lô Đông Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Hát Năm sinh: 3/6/1941 Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 3/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.37 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  2. Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trại Do - Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Văn Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/10/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E - Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tướng - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Lý Trung Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quý Quân - Yên Sơn - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/11/1969
→ Xem cả 51 người trong các danh sách