Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Hát”.

  1. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 0 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Thạch Hát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hạt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần hát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Hạt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Hạt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Hoàng cảnh Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 269 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Hát Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/4/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Liệt sĩ Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 286 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Hát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 3/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.37 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  2. Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trại Do - Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Văn Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/10/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E - Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tướng - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Lý Trung Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quý Quân - Yên Sơn - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/11/1969
→ Xem cả 51 người trong các danh sách