Tìm thấy 262 hồ sơ cho “Hát”.

  1. Đặng Văn Hất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 479 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Anh Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 8 · Lô I Xem chi tiết →
  5. Huỳnh văn Hạt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 35 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hắt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Hát Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 23/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Hạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Tạ Quang Hạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Cao Văn Hạt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  17. Lê Ngọc Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Mai Hạt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hát Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →

Còn 51 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Duy Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 3/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.37 Mộ 9 Bản đồ UTM 1/20.000 A Tô Pơ, Lào
  2. Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trại Do - Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Hy sinh: 14/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đỗ Văn Hát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Minh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/10/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang E - Tọa độ: 15.02.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hoàng Phú - Kim Xá - Vĩnh Tướng - Vĩnh Phú Hy sinh: 14/11/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Lý Trung Hạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quý Quân - Yên Sơn - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 23/11/1969
→ Xem cả 51 người trong các danh sách