Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Hán Quang Bình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Như Hàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Hữu Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Hạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Bình Hán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1971 Quê quán: Thuận Thiên - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lăng Văn Han Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Hoà Bình - Bình Gia - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Hán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Hán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/8/1967 Quê quán: Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vi Hán Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Lợi Cát - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đức Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Minh Tân - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Hàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Han Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Công Hân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/12/1971 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Thương - Thái Bình Đơn vị: C2 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Quang Hân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: T.Chu - T.Hà - Hà Tây Đơn vị: C12 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Khánh Nha - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Duy Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Hán Đài - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hán Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thống Nhất - Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/04/1978