Tìm thấy 3.960 hồ sơ cho “Hàn”.
- Võ Văn Hẳn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 61 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Văn Học Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/11/1962 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Bá Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Công Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Vũ Hành Thông Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Vũ Thị Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 155 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũi Ngọc Hân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 420 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hán Quốc Trản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Thạnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Sào Hán Vần 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Cô Ba, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 06/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
- Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
- Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
- Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967