Tìm thấy 3.960 hồ sơ cho “Hàn”.
- Hàn Văn Thọ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hàn Văn Tiêu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hàn Văn Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hàn Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hàn Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hàn Đình Long Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Hành Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hành Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 7 · Khu I Xem chi tiết →
- Hành Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 54 · Hàng 7 · Khu I Xem chi tiết →
- Hán Ngọc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu B Xem chi tiết →
- Hán Thanh Miên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 244 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hán Văn Bột Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/2/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Hán Văn Hoá Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 26/8/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hán Văn Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hán Văn Khuông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hán Văn Mùi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 17/1/1953 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hán Văn Mười Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hán Văn Mỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 209 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hán Văn Nhuế Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/12/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Hán Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 420 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hán Quốc Trản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Thạnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Sào Hán Vần 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Cô Ba, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 06/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
- Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
- Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
- Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967