Tìm thấy 3.960 hồ sơ cho “Hàn”.

  1. Hán Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 Quê quán: Hà Lộc - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Mạnh Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 07/08/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Hóa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 694 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Thái Sanh Hạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/08/1960 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Thái Sanh Hạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/08/1960 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D3 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/01/1978 Quê quán: Yên Hoá Hưng Yên, Yên Hoá Hưng Yên Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Hoằng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F968 - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Từ Bá Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/07/1988 Quê quán: ấp 3 - Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Hằng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/04/1968 Quê quán: Thạnh Lợi, Mỹ An Đồng Tháp, Mỹ An Đồng Tháp Đơn vị: Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/03/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Thiều Đình Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Vân quy - Thiều Vần - Đông Thiệu - Thanh Hoá Đơn vị: C25 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 Quê quán: Đông Huy - Đông Quang - Thái Bình Đơn vị: C 21 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/04/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 30 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần văn Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/04/1984 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 30 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Vũ Hạnh Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Số 18 Minh Khai - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Số 19/214 Lê Lợi - C X Định - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Hạnh Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Số 18 Minh Khai, Thị Xã Thái Bình, Thị Xã Thái Bình Đơn vị: C4 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 420 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hán Quốc Trản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Thạnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Sào Hán Vần 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Cô Ba, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 06/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
  3. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  4. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  5. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
→ Xem cả 420 người trong các danh sách