Tìm thấy 3.960 hồ sơ cho “Hàn”.
- Võ Thị Hạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/05/1962 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Dân y tỉnh Phước Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Thị Hằng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/7/1952 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thừa Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Thanh Hưng - Cái Bè - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Chí Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Dương Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chế Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đông Xá - Mai Lĩnh - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Công Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Duy Hạnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Hành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Cầu giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Hà Lâm - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/06/1978 Quê quán: Thanh An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hạnh Năm sinh: 948 Ngày hy sinh: 29/3/1970 Quê quán: Thái Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E22 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1972 Quê quán: Tan Thuật - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/02/1973 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Tiên Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Như Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/8/1964 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C55 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1980 Quê quán: Đức Thuỷ - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Công Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/9/1970 Quê quán: Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 420 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hán Quốc Trản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Thạnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Sào Hán Vần 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Cô Ba, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 06/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
- Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
- Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
- Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967