Tìm thấy 3.960 hồ sơ cho “Hàn”.

  1. Mười Hân Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Hà Ninh Hãnh (Hán) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Hàn Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Hán Văn Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Kiều Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Công Hằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/9/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Lê Quang Hành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 362 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tất hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Trương Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →
  14. Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Đõ Văn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Hàn ngọc Ve Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/10/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hạnh Nừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Khưu Văn Hanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1961 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 15 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g8 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 420 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hán Quốc Trản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 15/10/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Thạnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Sào Hán Vần 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Cô Ba, Bảo Lạc, Cao Bằng Hy sinh: 06/03/1971 Mai táng ban đầu: (08-80)04
  3. Nguyễn Văn Hấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Đại Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1965
  4. Nguyễn Văn Hán 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Sơn, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 01/12/1966
  5. Nguyễn Văn Hãn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1932 · Phú Lương, Gia Lộc, Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1967
→ Xem cả 420 người trong các danh sách