Tìm thấy 81 hồ sơ cho “Hài Văn Thâm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1981 Quê quán: Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D416 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1981 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: C1 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đặng văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Ngõ 2 - Hoàng Hoa Thám - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Phố Đề Thám - Tx Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoa Thám, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoa Thám, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Văn Xuân Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/2/1968 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Thâm Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Bình Khánh - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Trường Thọ - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bùi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê Hóng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Bộ tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/01/1978 Quê quán: Quang Trung - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Bộ tham mưu Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Niên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C15 Phòng tham mưu F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đỗ Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 Quê quán: Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Phòng 2 Bộ tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hài Văn Thâm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1944 · Văn Nho, Bá Thước Hy sinh: 20/02/1967