Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Văn Hợp Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 55 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hà Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 122 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Hà Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hà Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 123 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Hà Văn Mấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 72 · Hàng 12 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhấng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 66 · Hàng 11 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 135 · Hàng 10 · Khu bên phải Xem chi tiết →
- Hà Văn Niên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hà Văn én Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hà văn Dáy Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Hà văn Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 136 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Hà văn Ráy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 59 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Yên Hương - Ý Yên - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Khiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/10/1971 Quê quán: Hồng Phúc - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E2296 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 5, 20 Xem chi tiết →
- Hà Văn Nhười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mường Lang – Phù Yên, Sơn La, Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1971 Quê quán: Yên Bài - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Bính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: Đức yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.