Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà, Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Cấn Văn Đổng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Câu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lưu Công Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Đủng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/3196 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bích Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cóng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Hách Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thể Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tố Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vũ Rật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Sắc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Ngô Bá Chí Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Sáng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Yên Phụ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Tân-Ý Yên-Nam Định