Tìm thấy 765 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Văn Tự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Công My Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Huân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Bảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Dần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Uông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Vì Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Tuấn Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chí Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hưng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thơm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30-7-1967 Quê quán: Hồng Thái, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: D10 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2.1.14 Xem chi tiết →
- Hà Giáp Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3-6-1967 Quê quán: Nội Hoàng, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: E 29 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 9, 10 Xem chi tiết →
- Dương Văn Bi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Võ Trang, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: E27 D25 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Lô 9, hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Năng An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: -10-1971 Quê quán: Tân Liên, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2189, D1.1.31 Xem chi tiết →
- Lý Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26-01-1969 Quê quán: Đồng Kỳ, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K3 - Y24 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.