Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khuông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Điển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đạo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chén Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Huấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Sơn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tự Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Phong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Công My Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Huân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Bảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Dần Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.