Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Phú Yên - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phùng Văn Yên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hà Quang Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/11/1971 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1967 Quê quán: Yên Phú - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tống Xuân Tú Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 8 - 1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Mê - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Yên Phụ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Chia Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Phú Sơn - Văn Châu - Nghĩa Lộ - Yên Bái Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/05/1970 Quê quán: Yên Khánh - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 4 Xem chi tiết →
- Phùng Kim Yên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Hà V Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Hương Hạ - Ng Lệ - Phú Yên Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Phú Hà - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Khắc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Đồng Lạc - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Mạnh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Thanh Nghệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/2/1973 Quê quán: Lương Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Thế Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1972 Quê quán: Yên Dưỡng - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Chứng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: M Lang - Phù Yên - Sơn La Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 Quê quán: Huy Bắc - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Quang Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/06/1979 Quê quán: Phú yên - phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.