Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Viết Tích Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Việt Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Giao Yên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Khắc Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Thi Minh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS Phong Cốc, Phường Phong Cốc, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Chạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Hà Thị Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương, Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến, Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Quang Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sột Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tý Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lưu Bá Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.