Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tô Văn Phú Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 145 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Danh Phụng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hà Hùng Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 324 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Hà Hữu Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hà Khắc Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Hà Kỳ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  7. Hà Mạnh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Hà Mạnh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Hà Nhuận San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hà Thế Lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hà Thị Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hà Tiến Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Hà Trung Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 717 · Hàng 3 · Khu b Xem chi tiết →
  14. Hà Tấn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu c Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Coóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1955 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Dự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Yên Phụ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Tân-Ý Yên-Nam Định