Tìm thấy 765 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 130 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hạ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01-11-1967 Quê quán: Duyên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: D58-E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoá Văn Thì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: C9 D2 E107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C4 D34 E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đức Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/5/1973 Quê quán: Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1969 Quê quán: Nhân Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C7 - D45 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Phận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: Thái Bình - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C6 K18 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đông Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1978 Quê quán: Đông Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 K10 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lại Yên, Xã Lại Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Phùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Liên Phúc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu N Xem chi tiết →
- Phùng Thế Mưu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.