Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 45 Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Liểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18 Trung đoàn 36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/08/1973 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Z74 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Yên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Số 45 Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: MT7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: T.Bóng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D610 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tạ Văn Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Đ.Thái - Phổ Yên - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Tân Tiến - Vĩnh Yên - Hà Bắc Đơn vị: C1 - K4 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Xích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - V.Yên - Hà Bắc Đơn vị: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Vĩnh Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Yên Nam, Xã Yên Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1974 Quê quán: Q.Châu - Văn yên - Hà Bắc - Yên Bái Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/04/1978 Quê quán: Yên kỳ - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3591 Xem chi tiết →
- Hoàng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Tân Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Thị Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Há Văn Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Đông Hải - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.