Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quốc Phú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hạ Bố - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Trọng Phu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Yên Thanh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Hà Phụng Dương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Tống Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1970 Quê quán: Phú Yên - Yên Trường - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Tống Văn Hồi
  5. Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1973 Quê quán: Yên Khánh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phùng Thị Thắm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Yên Phong - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Phú Yên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phú Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Hà Xuân Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Lục Yên, Yên Bái, Yên Bái Đơn vị: C7 BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phú - Yên Mỗ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1967 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Minh Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Yên Phương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 Quê quán: Phú Yên - Yên Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Việt Yên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Yến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Yên Phụ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Tân-Ý Yên-Nam Định