Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Văn Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Lý Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/01/1969 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: K3 - Y24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Nga Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/08/1975 Quê quán: Cao Xá - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Vân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phan Văn Dựa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phí Xuân Tày Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Tân Liên - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/03/1969 Quê quán: Đông Thọ - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: A8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Yên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Yến Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Yên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 35 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Duy Yến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Huy Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Yên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quy Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Yên Kỳ - Hà Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.