Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 122 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  3. Phan Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  4. Trần Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  5. Cao Đình Nhân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Khổng Đức Sở Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/01/1969 Quê quán: Đông Sơn - Yên Lũng - Hà Bắc Đơn vị: F21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tày Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/10/1971 Quê quán: Tân Liễn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: E2295 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Dựa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phương Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Đan Lạc- Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum (22-89)04 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Vũ Thanh Thâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/19/1969 Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: BT 47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hà Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Yên Phụ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Tân-Ý Yên-Nam Định