Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Quang Thoại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Huy Tĩnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Đê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Yên Minh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: T.Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Huỳnh Hà Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Hà Chí Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 153 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Hà Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 177 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Hà Thị Chua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Hà Thị Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Hà Thị Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Hà Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Hà Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Hà Văn Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 143 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Hà Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Hà Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 156 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Hà Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Hà Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô P · Khu P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.