Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Hà Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Nguyễn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 210 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Phan Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Phạm Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Trần Văn Cối Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28 - 12 - 1978 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1978 Quê quán: Yên Ninh - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Yến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/1/1952 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Tân Yên, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thế Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Thâu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 Quê quán: Phú Lai - Yên Thuỷ - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C23 - E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Bích Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 14 Công nhân tiện Phú Yên, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Bút Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Khánh Phú - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 Quê quán: Bạch Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Sỷ Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Số 143 Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.