Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Số 108Phố Thái Bình - TT Yên Viên - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sở Thương - Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C 1 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Trung Hà - Yên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hà - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Đang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D8 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Phường Yên Hoà - Cầu Giấy - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thạch Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Đông Phúc - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1979 Quê quán: Đông Phúc - Yên Lãng - Hà Bắc Đơn vị: C4 - D2 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Yên Lạc - Hạ Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: D 46/QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  16. Đào VănVụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Phú Bài - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình Đơn vị: C18 - E428 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hà Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Hà Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 107 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  19. Hà Phấy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 217 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  20. Hà Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Yên Phụ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Tân-Ý Yên-Nam Định