Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Thị Thanh Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1973 Quê quán: Yên Tuệ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Yên Định - Phú Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Vỏng Yên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C1D1E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Trung Thực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Yên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Đại Quỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1969 Quê quán: Khánh Hạ - Yên Bàn - Yên Bái Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1969 Quê quán: Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: K107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Yên Hồng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đ814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Trung Hà, Yên Sơn, Yên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Yển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Nhợi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Yên Hà - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Chu Bá Khoát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Phú hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Yên Sơn - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Dũng Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Mạnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1978 Quê quán: Phúc Hoà - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Kiều Doãn Khu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/11/1971 Quê quán: Yên Chiểu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Yên Kỳ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiều Truyền Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Thanh Hà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.