Tìm thấy 750 hồ sơ cho “Hà Yên Phụ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 Quê quán: Yên Sơn - Yên Lục - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Quang Trạch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/05/1972 Quê quán: Yên Hà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ong Văn Vy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1972 Quê quán: Tân Yên - Việt yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Toản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25 - 10 - 1972 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tân - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Yên Tân - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn giang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/7/1969 Quê quán: Văn yên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1969 Quê quán: Yên Dục, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Đồng Kỳ- Yên Thế- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang bắc Kon Tum Xem chi tiết →
- Doãn Văn Yên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 117 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Yên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Yến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 202 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/09/1971 Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Quản Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Huy Hà - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hà - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thị Thanh Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tuệ - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.