Tìm thấy 264 hồ sơ cho “Hà Xuân Xứ”.

  1. Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 40/20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hạ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Xem chi tiết →
  4. Phan Xuân Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu C2 Xem chi tiết →
  7. Võ Xuân Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 399 · Hàng 7 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 16a Xem chi tiết →
  9. hà xuân ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 27 · Khu b Xem chi tiết →
  10. lại xuân hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1214 · Hàng 71 Xem chi tiết →
  11. Hà Xuân Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 166 Xem chi tiết →
  12. Hà Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  13. Hà Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Thanh Sơn, Thị trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Hà Xuân Mừng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Hà Xuân Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  16. Hà Xuân Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Hà Xuân Nhàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Hà Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Hà Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 379 · Khu 7 Xem chi tiết →
  20. Hà Xuân Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Xứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Bắc đồi 738
  2. Hà Xuân Xứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Bắc đồi 738
  3. Hà Xuân Xứ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hùng Đô- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 Bắc đồi 738