Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Hà Xuân Xứ”.

  1. Hà Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  2. Hà Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 910 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hà Xuân Ngõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1949 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Xuân Nô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 213 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  5. Hà Xuân Phát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 84 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hà Xuân Quán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 141 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hà Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  9. Hà Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42250 Xem chi tiết →
  10. Hà Xuân Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  11. Hà Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Hà Xuân Trường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hà Xuân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hà Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 45 Xem chi tiết →
  15. Hà Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 77 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 123 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 73 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Xứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Bắc đồi 738
  2. Hà Xuân Xứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Bắc đồi 738