Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Hà Xuân Xứ”.

  1. Hà Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Hà thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Hà xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Hà xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 531 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 352 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1986 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 232 · Khu 1C Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 598 Xem chi tiết →
  13. hà thị xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 89 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
  14. hà xuân liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  15. hà xuân thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hà Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Hà Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hà Xuân Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C100 · Hàng 11 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Hà Xuân Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Xứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Bắc đồi 738
  2. Hà Xuân Xứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Bắc đồi 738