Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Hà Xuân Xứ”.

  1. Triệu Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Thắng Lợi - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1981 Quê quán: Thọ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hà Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Phú Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Xuân Hà Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/7/1987 Quê quán: Phú Riềng - Phước Long - Sông Bé Đơn vị: D77 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Hà Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Ninh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Hà Xuân Nô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Trường Xá - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Hà Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Yên Thọ - ý yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hà Xuân Đông Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/1/1983 Quê quán: Tu Lý - Đa Bát - Hà Sơn Bình Đơn vị: D52 - Cục kỹ thuật An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1980 Quê quán: Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D Công binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Xuân Xứ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Bắc đồi 738
  2. Hà Xuân Xứ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: Bắc đồi 738