Tìm thấy 272 hồ sơ cho “Hà Xuân Xứ”.
- Hà Xuân Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hà Xuân Đoài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Ngân Sơn, Xã Vân Tùng, Huyện Ngân Sơn, Bắc Kạn Số mộ 65 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 20 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- hà Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quan hoá, Xã Hồi Xuân, Huyện Quan Hóa, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hạ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
- Hà Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 92 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Xuân Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 31 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Hà Xuân Lương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Xuân Mào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Hà Xuân Phong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Hà Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hạ Xuân Khởi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Hạ Xuân Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 127 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 130 · Hàng 15 · Khu b Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.